Từ: lạo, lao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lạo, lao:

潦 lạo, lao

Đây là các chữ cấu thành từ này: lạo,lao

lạo, lao [lạo, lao]

U+6F66, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lao3, lao4, lao2, liao2, liao3;
Việt bính: liu2 liu4 lou5
1. [潦倒] lao đảo;

lạo, lao

Nghĩa Trung Việt của từ 潦

(Động) Nước ngập, mưa lụt.
§ Thông lao
.
◎Như: thủy lạo nước ngập lụt.
◇Hậu Hán Thư : Bí niên thủy lạo, dân thực bất thiệm , (Hiếu Thuận đế kỉ ) Những năm gần đây nước lụt, dân không đủ ăn.

(Tính)
Mưa xuống rất nhiều.
◇Lễ Kí : Thủy lạo giáng, bất hiến ngư miết , (Khúc lễ thượng ) Nước mưa tràn ngập, không dâng cá và ba ba.

(Danh)
Nước ứ đọng.
◇Lễ Kí : Tống táng bất tị đồ lạo (Khúc lễ thượng ) Đưa đi chôn cất không tránh đường đọng nước.Một âm là lao.

(Phó)
Lao đảo : (1) Thất vọng, bất đắc chí hoặc sinh sống nghèo khốn. (2) Phóng đãng, buông tuồng. (3) Lạng choạng, bước đi không vững.(Phó, tính) Lao thảo : (1) Luộm thuộm, cẩu thả. (2) Nguệch ngoạc (chữ viết).
◎Như: học sanh tả tự nghi lực cầu công chỉnh, bất khả lao thảo , học sinh viết chữ cần phải cho ngay ngắn, không được nguệch ngoạc.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lạo cả.

lẻo, như "trong leo lẻo" (vhn)
lạo, như "lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)" (btcn)
liêu, như "liêu (vội vàng): liêu thảo" (gdhn)

Nghĩa của 潦 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: LẠO
1. mưa to。雨水大。
2. đường đọng nước; đường ngập nước。路上的流水、积水。
[liáo]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LẠO
viết ngoáy; viết ẩu; viết tháu。潦草。
Từ ghép:
潦草 ; 潦倒

Chữ gần giống với 潦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Chữ gần giống 潦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潦 Tự hình chữ 潦 Tự hình chữ 潦 Tự hình chữ 潦

Nghĩa chữ nôm của chữ: lao

lao:lao lực, lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:cù lao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:bệnh lao
lao:bệnh lao
lao:lao lực, lao xao
lao:lao (rượu còn cấn)
lao𨦭:đâm lao
lao:đâm lao, cây lao
lao:đâm lao, cây lao
lạo, lao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lạo, lao Tìm thêm nội dung cho: lạo, lao